Spesifikasi
Deskripsi
bảng đơn vị đo độ dài|Bảng Đơn Vị Đo Độ Dài tại Việt Nam · Kilometre (km): Kilô-mét · Hectometre (hm): Héc-tô-mét · Decametre (dam): Đề-ca-mét · Metre (m): Mét · Decimetre (dm): Đề-
bảng đơn vị đo diện tích bảng đơn vị đo diện tích | Bng Quy i n V o DinDưới đây là bảng quy đổi giữa các đơn vị đo diện tích: · Lớn hơn mét vuông: 1 km² = 1,000,000 m² (1 km² bằng 1 triệu mét vuông); 1 hm² = 10,000
bảng đơn vị đo khối lượng bảng đơn vị đo khối lượng | Cng c quy i n v o1 kg = 0.001 (tấn) · 1 kg = 0.01 (tạ) · 1 kg = 0.1 (yến) · 1 kg = 10 (hg) hay ta thường gọi 1 hg = 1 lạng, nên 1kg = 10 lạng. · 1 kg = 100 (dag) · 1 kg = 1000 (g) · 1
bảng đơn vị đo độ dài bảng đơn vị đo độ dài | Bng Quy i n V o DiBảng Đơn Vị Đo Độ Dài tại Việt Nam · Kilometre (km): Kilô-mét · Hectometre (hm): Héc-tô-mét · Decametre (dam): Đề-ca-mét · Metre (m): Mét · Decimetre (dm): Đề-
bảng đơn vị đo thể tích bảng đơn vị đo thể tích | Cng c quy i n v thĐơn vị đo thể tích quốc tế theo hệ SI là mét khối (m³); ngoài ra, còn nhiều bảng đơn vị thể tích khác được sử dụng như lít (L), gallon (gal), quart (qt), pint
